Tác giả : admin | 15 - 11 - 2017 | 11:17 AM | 478 Lượt xem

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội

bảng giá dây cáp điện trần phú tại hà nội

Chú ý: bảng giá này có hiệu lực đến ngày 01/07/2013 cho đến khi có Bảng giá mới ban hành.Bảng giá dưới đây chỉ có tính chất tham khảo.

Nếu quý khách có nhu cầu lấy thông tin bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội chi tiết, và được cập nhật mới nhất với mức chiết khấu cao cho các đơn hàng và dự án xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của công ty CP tư vấn Công nghệ và Kỹ thuật điện Đai Dương chúng tôi:

Địa chỉ : 65 Kiều Mai, P. Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

VPGD: 65 Kiều Mai (Mặt Đường Cầu Diễn) - Hà Nội

Tel: 0422 81 83 85

Fax : 0462 87 55 46

Email: ktddaiduong@gmail.com

Hoặc xem tại đây

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội chính hãng

 

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội: Cáp đồng bọc hạ thế 1 lớp nhựa (CU/PVC – 0,6/1kV)

TT

Chủng loại cáp – CV 0,6/1kV

Quy cách (số sợi/đk sợi)

ĐVT

Giá bán buôn (chưa bao gồm VAT)

Giá bán lẻ (chưa bao gồm VAT)

1

Dây cáp 1 x 16 (Cu/PVC) 0,6/1kV

7/1,70

mét

32.210

35.430

2

Dây cáp 1 x 25 (Cu/PVC) 0,6/1kV

7/2,13

mét

49.600

54.560

3

Dây cáp 1 x 35 (Cu/PVC) 0,6/1kV

7/2,51

mét

70.000

77.000

4

Dây cáp 1 x 50 (Cu/PVC) 0,6/1kV

7/3,0

mét

98.180

108.000

5

Dây cáp 1 x 70 (Cu/PVC) 0,6/1kV

19/2,13

mét

134.670

148.140

6

Dây cáp 1 x 95 (Cu/PVC) 0,6/1kV

19/2,51

mét

185.900

204.500

7

Dây cáp 1 x 120 (Cu/PVC) 0,6/1kV

19/2,80

mét

233.230

256.550

8

Dây cáp 1 x 150 (Cu/PVC) 0,6/1kV

37/2,25

mét

289.300

318.230

9

Dây cáp 1 x 185 (Cu/PVC) 0,6/1kV

37/2,51

mét

359.840

395.820

10

Dây cáp 1 x 240 (Cu/PVC) 0,6/1kV

37/2,84

mét

460.180

506.200

11

Dây cáp 1 x 300 (Cu/PVC) 0,6/1kV

61/2,51

mét

584.380

642.820

12

Dây cáp 1 x 400 (Cu/PVC) 0,6/1kV

61/2,90

mét

794.150

873.560

 

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội: Cáp đồng bọc hạ thế 2 lớp nhựa (CU/XLPE/PVC – 0,6/1kV)

TT

Chủng loại cáp – CEV 0,6/1kV

Quy cách (số sợi/đk sợi)

ĐVT

Giá bán buôn (chưa bao gồm VAT)

Giá bán lẻ (chưa bao gồm VAT)

1

Dây cáp 1 x 16 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

7/1,70

mét

34.620

38.080

2

Dây cáp 1 x 25 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

7/2,13

mét

51.940

57.100

3

Dây cáp 1 x 35 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

7/2,51

mét

72.060

79.200

4

Dây cáp 1 x 50 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

7/3,0

mét

100.500

110.550

5

Dây cáp 1 x 70 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

19/2,13

mét

137.400

151.100

6

Dây cáp 1 x 95 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

19/2,51

mét

189.000

207.900

7

Dây cáp 1 x 120 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

19/2,80

mét

236.800

260.500

8

Dây cáp 1 x 150 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

37/2,25

mét

293.600

323.000

9

Dây cáp 1 x 185 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

37/2,51

mét

364.720

401.200

10

Dây cáp 1 x 240 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

37/2,84

mét

465.800

512.400

11

Dây cáp 1 x 300 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

61/2,51

mét

591.340

650.500

12

Dây cáp 1 x 400 (Cu/XLPE/PVC) 0,6/1kV

61/2,90

mét

802.900

883.200

 

 

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội: Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6-1kV

TT

Chủng loại cáp

(Số sợi/đường kính sợi)

ĐVT

Giá bán buôn

(chưa bao gồm VAT)

Giá bán lẻ

(chưa bao gồm VAT)

1

Cáp treo 2 x 4

mét

20.890

22.980

2

Cáp treo 2 x 6

mét

29.800

32.780

3

Cáp treo 2 x 10

mét

47.950

52.800

4

Cáp treo 2 x 16

mét

72.850

80.100

5

Cáp treo 2 x 25

mét

112.400

123.600

1

Cáp treo 3 x 4

mét

30.800

33.880

2

Cáp treo 3 x 6

mét

43.250

47.600

3

Cáp treo 3 x 10

mét

68.360

75.200

4

Cáp treo 3 x 16

mét

104.200

114.600

5

Cáp treo 3 x 25

mét

161.260

177.400

6

Cáp treo 3 x 35

mét

219.600

241.600

7

Cáp treo 3 x 50

mét

309.850

340.800

8

Cáp treo 3 x 70

mét

421.600

463.800

9

Cáp treo 3 x 95

mét

580.200

638.200

10

Cáp treo 3 x 120

mét

719.950

791.900

1

Cáp treo 3 x 4 + 1 x 2,5

mét

37.100

40.800

2

Cáp treo 3 x 6 + 1 x 4

mét

51.800

56.980

3

Cáp treo 3 x 10 + 1 x 6

mét

81.000

89.100

4

Cáp treo 3 x 16 + 1 x 10

mét

124.300

136.700

5

Cáp treo 3 x 25 + 1 x 10

mét

181.600

199.800

6

Cáp treo 3 x 25 + 1 x 16

mét

193.600

212.900

7

Cáp treo 3 x 35 + 1 x 16

mét

251.600

276.800

8

Cáp treo 3 x 35 + 1 x 25

mét

268.400

295.200

9

Cáp treo 3 x 50 + 1 x 25

mét

351.900

387.100

10

Cáp treo 3 x 50 + 1 x 35

mét

373.200

410.500

11

Cáp treo 3 x 70 + 1 x 35

mét

489.200

538.100

12

Cáp treo 3 x 70 + 1 x 50

mét

517.800

569.600

13

Cáp treo 3 x 95 + 1 x 50

mét

672.660

740.000

14

Cáp treo 3 x 95 + 1 x 70

mét

713.800

785.200

15

Cáp treo 3 x 120 + 1 x 70

mét

853.100

938.400

16

Cáp treo 3 x 120 + 1 x 95

mét

905.600

996.200

17

Cáp treo 3 x 150 + 1 x 95

mét

1.091.300

1.200.400

18

Cáp treo 3 x 150 + 1 x 120

mét

1.137.400

1.251.100

19

Cáp treo 3 x 185 + 1 x 95

mét

1.309.300

1.440.200

20

Cáp treo 3 x 185 + 1 x 120

mét

1.355.600

1.491.200

21

Cáp treo 3 x 240 + 1 x 120

mét

1.663.900

1.830.300

22

Cáp treo 3 x 240 + 1 x 150

mét

1.722.200

1.894.500

23

Cáp treo 3 x 300 + 1 x 150

mét

2.130.000

2.343.000

24

Cáp treo 3 x 300 + 1 x 185

mét

2.155.800

2.371.400

1

Cáp treo 4 x 4

mét

39.400

43.340

2

Cáp treo 4 x 6

mét

59.100

65.000

3

Cáp treo 4 x 10

mét

89.400

98.400

4

Cáp treo 4 x 16

mét

136.600

150.300

5

Cáp treo 4 x 25

mét

212.400

233.600

6

Cáp treo 4 x 35

mét

289.900

318.900

7

Cáp treo 4 x 50

mét

409.500

450.500

8

Cáp treo 4 x 70

mét

558.200

614.000

9

Cáp treo 4 x 95

mét

768.800

845.680

10

Cáp treo 4 x 120

mét

954.400

1.049.800

11

Cáp treo 4 x 150

mét

1.201.800

1.322.000

12

Cáp treo 4 x 185

mét

1.492.800

1.642.000

13

Cáp treo 4 x 240

mét

1.905.000

2.095.500

14

Cáp treo 4 x 300

mét

2.233.200

2.456.600

 

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội: Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kV

1

Cáp ngầm 2 x 6

mét

37.900

41.690

2

Cáp ngầm 2 x 10

mét

55.800

61.400

3

Cáp ngầm 2 x 16

mét

81.800

89.900

4

Cáp ngầm 2 x 25

mét

121.900

134.100

5

Cáp ngầm 2 x 35

mét

162.800

179.100

6

Cáp ngầm 2 x 50

mét

226.000

248.600

7

Cáp ngầm 2 x 70

mét

304.600

335.100

8

Cáp ngầm 2 x 95

mét

414.500

456.000

1

Cáp ngầm 3 x 4

mét

41.600

45.800

2

Cáp ngầm 3 x 6

mét

51.600

56.800

3

Cáp ngầm 3 x 10

mét

77.600

85.400

4

Cáp ngầm 3 x 16

mét

115.100

126.600

5

Cáp ngầm 3 x 25

mét

173.400

190.800

6

Cáp ngầm 3 x 35

mét

233.600

256.900

7

Cáp ngầm 3 x 50

mét

326.100

358.800

8

Cáp ngầm 3 x 70

mét

441.100

485.200

9

Cáp ngầm 3 x 95

mét

603.200

663.500

10

Cáp ngầm 3 x 120

mét

746.400

821.100

11

Cáp ngầm 3 x 150

mét

936.900

1.030.600

12

Cáp ngầm 3 x 185

mét

1.160.800

1.276.900

1

Cáp ngầm 3 x 6 + 1 x 4

mét

60.600

66.800

2

Cáp ngầm 3 x 10 + 1 x 6

mét

90.500

99.600

3

Cáp ngầm 3 x 16 + 1 x 10

mét

135.200

148.800

4

Cáp ngầm 3 x 25 + 1 x 10

mét

194.900

214.300

5

Cáp ngầm 3 x 25 + 1 x 15

mét

207.600

228.400

6

Cáp ngầm 3 x 35 + 1 x 16

mét

267.200

293.900

7

Cáp ngầm 3 x 35 + 1 x 25

mét

287.100

315.800

8

Cáp ngầm 3 x 50 + 1 x 25

mét

376.600

414.200

9

Cáp ngầm 3 x 50 + 1 x 35

mét

397.300

437.100

10

Cáp ngầm 3 x 70 + 1 x 35

mét

519.600

571.600

11

Cáp ngầm 3 x 70 + 1 x 50

mét

549.500

604.500

12

Cáp ngầm 3 x 95 + 1 x 50

mét

711.900

783.100

13

Cáp ngầm 3 x 95 + 1 x 70

mét

753.400

828.800

14

Cáp ngầm 3 x 120 + 1 x 70

mét

897.600

987.400

15

Cáp ngầm 3 x 120 + 1 x 95

mét

953.100

1.048.400

16

Cáp ngầm 3 x 150 + 1 x 95

mét

1.145.100

1.259.600

17

Cáp ngầm 3 x 150 + 1 x 120

mét

1.186.400

1.305.100

18

Cáp ngầm 3 x 185 + 1 x 95

mét

1.372.800

1.510.100

19

Cáp ngầm 3 x 185 + 1 x 120

mét

1.1419.00

1.561.000

20

Cáp ngầm 3 x 240 + 1 x 120

mét

1.736.500

1.910.100

21

Cáp ngầm 3 x 240 + 1 x 150

mét

1.810.400

1.981.500

22

Cáp ngầm 3 x 300 + 1 x 185

mét

2.326.500

2.559.200

1

Cáp ngầm 4 x 4

mét

50.000

55.000

2

Cáp ngầm 4 x 6

mét

70.200

77.220

3

Cáp ngầm 4 x 10

mét

102.600

112.860

4

Cáp ngầm 4 x 16

mét

149.600

164.560

5

Cáp ngầm 4 x 25

mét

225.900

248.500

6

Cáp ngầm 4 x 35

mét

310.400

341.400

7

Cáp ngầm 4 x 50

mét

433.900

477.300

8

Cáp ngầm 4 x 70

mét

587.200

645.900

9

Cáp ngầm 4 x 95

mét

803.200

883.500

10

Cáp ngầm 4 x 120

mét

993.600

1.092.900

11

Cáp ngầm 4 x 150

mét

1.259.100

1.385.000

12

Cáp ngầm 4 x 185

mét

1.559.400

1.715.400

13

Cáp ngầm 4 x 240

mét

1.984.000

2.182.400

 

Trường hợp giá nguyên liệu đầu vào trên thị trường biến động (3%) chúng tôi sẽ có sự điều chỉnh kịp thời.

Công ty CP tư vấn công nghệ và kỹ thuật điện Đại Dương chúng tôi là nhà phân phối dây cáp điện Trần Phú tại Hà Nội và các tỉnh thành khác trên cả nước với uy tín và chất lượng hàng đầu. Nếu quý khách hàng cần tìm kiếm một đối tác uy tín lâu năm – nguồn hàng đảm bảo chất lượng thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi.



Tin liên quan

Đại Dương JSC chuyên phân phối vật tư thiết bị PCCC chính hãng