Tác giả : admin | 21 - 11 - 2017 | 10:36 AM | 864 Lượt xem

Bảng giá ống nhựa Hoa sen và phụ kiện

Ống nhựa Hoa sen là sản phẩm đi đầu của tập đoàn Hoa Sen Group. Được sản xuất trên hệ thống dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn ISO 4422-1996, TCVN 6151-2-2002, BS 3505:1986, AS/NZS 1477:2006 và Trung tâm thuộc tổng cục bưu chính viễn thông cấp tiêu chuẩn : TCVN 8699:2011. Với máy móc hiện đại tiên tiến đc nhập khẩu từ các nước Châu Âu. Hiện tại sản phẩm đang chiếm vị trí top 3 trên thị trường ống nhựa trên cả nước.

Bảng giá ống nhựa Hoa sen và phụ kiện

Bảng giá ống nhựa Hoa Sen và Phụ kiện

Công ty CP tư vấn Công nghệ và Kỹ thuật điện Đại Dương với tư cách là nhà phân phối, đại lý cấp 1 được ủy quyền bởi tập đoàn Hoa Sen Group xin cung cấp bảng giá ống nhựa Hoa Sen và phụ kiện cho quý khách hàng tham khảo.

  • Đơn giá dưới đây đã bao gồm thuế VAT 10% áp dụng từ ngày 01/01/2017đến khi có thông báo mới trên toàn quốc
  • Giá được tính tại kho của công ty Đại Dương, thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Bảng giá ống nhựa Hoa Sen uPVC và phụ kiện

Quy cách size

Thoát

Class 0

Class 1

Class 2

Class 3

Độ dầy (mm)

PN

(Bar)

Đơn giá Price

Độ dầy (mm)

PN

(Bar)

Đơn giá Price

Độ dầy (mm)

PN

(Bar)

Đơn giá Price

Độ dầy (mm)

PN

(Bar)

Đơn giá Price

Độ dầy (mm)

PN

(Bar)

Đơn giá Price

 

Áp suất danh nghĩa dựa trên hệ số thiết kế/ Nominal pressure PN based om service (Degign) Coefficient C=2.5

F 21

1.0

8

5,600

1.2

10

6,900

1.5

12.5

7,500

1.6

15

9,000

2.4

24

11,200

F 27

1.0

7

6,900

1.3

10

8,700

1.6

12

10,400

2.0

15

11,400

3.0

25

16,900

F 34

1.0

6

9,000

1.3

8

10,600

1.7

10

13,100

2.0

12

15,800

2.6

15

19,000

F 42

1.2

5

13,400

1.5

6

15,100

1.7

8

17,900

2.0

9

20,100

2.5

12

24,900

F 48

1.4

5

15,800

1.6

6

18,400

1.9

8

21,200

2.3

10

24,300

2.9

12.5

31,000

F 60

1.4

4

20,400

1.5

5

24,500

1.8

6

30,100

2.3

8

34,800

2.9

10

44,200

F 63

1.6

5

24,100

1.9

6

28,400

2.5

8

35,800

3.0

10

44,400

3.8

12.5

57,900

F 75

1.5

4

28,700

1.9

5

33,500

2.2

6

28,300

2.9

8

49,500

3.6

10

64,400

F 90

1.5

3

34,100

1.8

4

40,100

2.2

5

47,300

2.7

6

54,200

3.5

8

74,900

 

Áp suất danh nghĩa dựa trên hệ số thiết kế/ Nominal pressure PN based om service (Degign) Coefficient C=2.0

F 110

1.9

3

52,900

2.2

4

59,900

2.7

5

70,500

3.2

6

79,400

4.2

8

117,100

F 125

2.0

3

58,400

2.5

4

73,600

3.1

5

87,200

3.7

6

102,200

4.8

8

136,500

F 140

2.2

3

72,000

2.8

4

91,700

3.5

5

109,000

4.1

6

127,100

5.4

8

178,900

F 160

2.5

3

93,500

3.2

4

122,400

4

5

144,100

4.7

6

164,600

6.2

8

224,100

F 180

2.8

3

117,400

3.6

4

150,700

4.4

5

176,600

5.3

6

208,100

6.9

8

279,700

F 200

3.2

3

175,300

3.9

4

183,800

4.9

5

224,400

5.9

6

258,300

7.7

8

347,000

F 225

3.5

3

181,900

4.4

4

225,300

5.5

5

273,600

6.6

6

321,000

8.6

8

438,700

F 250

3.9

3

236,900

4.9

4

295,400

6.2

5

359,400

7.3

6

415,500

9.6

8

565,400

F 280

 

 

 

5.5

4

354,200

6.9

5

428,000

8.2

6

498,900

10.7

8

674,800

F 315

 

 

 

6.2

4

447,700

7.7

5

537,100

9.2

6

637,700

12.1

8

843,300

 

Bảng báo giá ống nhựa Hoa Sen và phụ kiện uPVC

 

Quy cách size

CÚT 90°

90° Elbow

Tee

MĂNG SÔNG

Socket

CHẾCH 45 °

45°Elbow

Y

Wye

 

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

 

∅ 21

10.0

1,300

10.0

1,900

10.0

1,200

10.0

1,300

 

 

 

∅ 27

10.0

1,900

10.0

3,200

10.0

1,500

10.0

1,600

 

 

 

∅ 34

10.0

3,000

10.0

4,400

10.0

1,700

10.0

2,300

 

5,200

 

∅ 42

10.0

4,800

10.0

6,300

8.0

3,000

10.0

3,600

 

7,000

 

∅ 48

10.0

7,600

10.0

9,400

8.0

3,800

10.0

5,800

 

13,600

 

∅ 60

8.0

15,300

8.0

14,800

7.0

6,500

8.0

9,500

8.0

18,300

 

∅ 75

8.0

19,800

8.0

25,200

6.0

17,380

8.0

16,400

8.0

35,100

 

∅ 90

7.0

27,500

7.0

36,500

6.0

12,000

7.0

22,500

7.0

43,000

 

∅ 110

6.0

41,700

6.0

59,000

6.0

15,100

6.0

32,800

6.0

65,000

 

∅ 125

6.0

77,100

6.0

97,600

6.0

25,600

6.0

58,000

6.0

128,000

 

∅ 140

6.0

106,000

6.0

158,000

6.0

29,200

6.0

72,000

6.0

208,000

 

∅ 160

6.0

128,000

6.0

168,000

6.0

43,700

6.0

95,700

6.0

295,000

 

∅ 200

6.0

 

6.0

 

6.0

 

6.0

 

6.0

 

 

 

 

 

Quy cách size

NÚT BỊT

Cap

BÍT XẢ

Clean out

NỐI REN TRONG

F, Adapter

NỐI REN NGOÀI

M, Adapter

 

KEO DÁN

 
 

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

PN

(Bar)

Đơn giá Price

 

Chủng loại

Đơn giá Price

 
 

∅ 21

 

1,000

 

 

10.0

1,200

10.0

1,200

15g

3,100

 

∅ 27

 

1,400

 

 

10.0

1,400

10.0

1,400

30g

4,600

 

∅ 34

 

2,500

 

 

10.0

2,500

10.0

2,500

50g

7,200

 

∅ 42

10.0

2,000

 

 

10.0

3,182

10.0

3,500

1kg

129,800

 

∅ 48

10.0

3,000

 

 

10.0

4,545

10.0

5,000

BÍCH NỐI

 

∅ 60

10.0

9,000

10.0

10,000

10.0

7,182

10.0

7,100

size

Đơn giá

 

∅ 75

10.0

9,200

10.0

14,500

 

 

10.0

9,100

∅ 110

142,200

 

∅ 90

10.0

20,100

10.0

21,100

VAN CẦU

CÚT REN TRONG

∅ 140

241,900

 

∅ 110

10.0

30,000

10.0

28,000

size

Đơn giá

∅ 21

2,100

∅ 160

339,000

 

∅ 125

10.0

 

10.0

40,000

∅ 21

25,000

∅ 27

2,700

CON THỎ

 

∅ 140

10.0

56,200

10.0

53,000

∅ 27

34,000

CÚT REN NGOÀI

size

Đơn giá

 

∅ 160

 

 

 

 

 

 

∅ 21

1,800

∅ 60

26,500

 

∅ 200

 

 

 

 

 

 

∅ 27

3,000

∅ 90

68,400

 

 

Công ty CP tư vấn công nghệ và kỹ thuật điện Đại Dương chúng tôi là nhà cung cấp ống nhựa Hoa Sen tại Hà Nội và các tỉnh thành khác trên cả nước với uy tín và chất lượng hàng đầu. Bạn cần tìm kiếm một đối tác uy tín lâu năm – nguồn hàng đảm bảo chất lượng thì hãy đến với công ty Đại Dương chúng tôi

Nếu quý khách hàng có nhu cầu lấy thông tin bảng báo giá ống nhựa Hoa Sen và phụ kiện đầy đủ và chi tiết được cập nhật mới nhất cùng với các chính sách ưu đãi, chiết khấu xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của công ty.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ : 65 Kiều Mai, P. Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

VPGD: 65 Kiều Mai (Mặt Đường Cầu Diễn) - Hà Nội

Tel: 0422 81 83 85

Fax : 0462 87 55 46

Email: ktddaiduong@gmail.com



Tin liên quan

Đại Dương chuyên phân phối vật tư điện nước chính hãng